Phiên bản 2024

SH Mode cao cấp

Khám phá thiết kế, màu sắc và giá đề xuất của SH Mode cao cấp chính hãng Honda.

Màu xe
✓ Bảo hành chính hãng ⌂ Hệ thống nhiều chi nhánh
SH Mode | Cao Cấp |  2024 — màu Đỏ đen, góc nhìn 1
01 / 08
2024
Màu xe
Dung tích124,8 cc
Tiêu thụ nhiên liệu2,12 lít/100km
Khối lượng116 kg
Độ cao yên765 mm

Tường Nguyên đồng hành cùng bạn

Sẵn sàng trải nghiệm SH Mode?

Yêu cầu tư vấn

Thông tin chung

Khám phá chi tiết SH Mode

Thiết kế châu Âu nhỏ gọn

Đường nét mềm mại

Dáng xe chữ S, phần đầu lấy cảm hứng từ nước hoa và hệ thống đèn LED tạo nên phong cách thanh lịch trong kích thước dễ điều khiển.

Sh mode 125 — Màu sắc đa dạng
Màu sắc đa dạng
Sh mode 125 — Kiểu dáng sang trọng
Kiểu dáng sang trọng
Sh mode 125 — Mặt đồng hồ hiện đại
Mặt đồng hồ hiện đại
Sh mode 125 — Logo 3D nổi bật
Logo 3D nổi bật

Động cơ eSP+ 4 van

Hiệu quả trong phố

Động cơ eSP+ bốn van kết hợp khả năng vận hành linh hoạt với mức sử dụng nhiên liệu phù hợp cho nhu cầu di chuyển thường xuyên.

Sh mode 125 — Động cơ eSP+ 4 van
Động cơ eSP+ 4 van

Khung xe và an toàn

eSAF và ABS

Khung dập hàn laser eSAF giúp tối ưu kết cấu, trong khi ABS bánh trước trên phiên bản phù hợp hỗ trợ kiểm soát khi phanh.

Sh mode 125 — Khung dập thế hệ mới eSAF
Khung dập thế hệ mới eSAF

Tiện ích hằng ngày

Hộc đồ, USB và SMART Key

Hộc dưới yên 18,5 lít, ngăn đồ phía trước có cổng sạc và Honda SMART Key giúp các thao tác hằng ngày thuận tiện hơn.

Sh mode 125 — Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Sh mode 125 — Hộc để đồ phía trước có trang bị cổng sạc USB
Hộc để đồ phía trước có trang bị cổng sạc USB
Sh mode 125 — Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
Sh mode 125 — Hệ thống khóa thông minh Smart Key
Hệ thống khóa thông minh Smart Key

Thông số kỹ thuật

SH Mode cao cấp

Khối lượng bản thân
116 kg
Dài x Rộng x Cao
1,950x669x1,100 mm
Khoảng cách trục bánh xe
1,304 mm
Độ cao yên
765 mm
Khoảng sáng gầm xe
151 mm
Dung tích bình xăng
5,6 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Lốp trước 80/90-16M/C 43P - Lốp sau 100/90-14M/C 57P
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Phuộc đơn
Loại động cơ
Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đa
8,2kW/8500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
Sau khi xả 0,8 L - Sau khi rã máy 0,9 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
2,12 lít/100km
Loại truyền động
Tự động, vô cấp
Hệ thống khởi động
Điện
Moment cực đại
11,7 N.m/5000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh
124,8 cc
Đường kính x Hành trình pít tông
53,5 x 55,5 mm
Tỷ số nén
11,5:1

Hệ thống đại lý chính hãng Honda

Hệ Thống HEAD Tường Nguyên

Tư vấn chung 1900 63 60 93