Phiên bản 2024

Wave Alpha 110 đặc biệt

Khám phá thiết kế, màu sắc và giá đề xuất của Wave Alpha 110 đặc biệt chính hãng Honda.

Màu xe
✓ Bảo hành chính hãng ⌂ Hệ thống nhiều chi nhánh
Wave Alpha 110 | Đặc Biệt | 2024 — màu Đen nhám, góc nhìn 1
01 / 08
2024
Màu xe
Dung tích109,2 cm3
Tiêu thụ nhiên liệu1,72 l/100km
Khối lượng96 kg
Độ cao yên770 mm

Tường Nguyên đồng hành cùng bạn

Sẵn sàng trải nghiệm Wave Alpha 110?

Yêu cầu tư vấn

Thông tin chung

Khám phá chi tiết Wave Alpha 110

Thiết kế trẻ trung

Màu sắc và tem xe dễ nhận biết

Thân xe gọn, bảng màu đa dạng và bộ tem tạo điểm nhấn giúp Wave Alpha giữ phong cách thân thiện nhưng không đơn điệu.

Wave Alpha 110 — Phiên bản đặc biệt diện mạo trẻ trung
Phiên bản đặc biệt diện mạo trẻ trung
Wave Alpha 110 — Tem xe độc đáo mới
Tem xe độc đáo mới
Wave Alpha 110 — Mặt đồng hồ dễ quan sát
Mặt đồng hồ dễ quan sát

Động cơ 110cc

Bền bỉ và tiết kiệm

Động cơ 110cc được định hướng cho khả năng vận hành ổn định, dễ sử dụng và tiết kiệm chi phí trong nhu cầu đi lại hằng ngày.

Thông tin trực quan

Mặt đồng hồ dễ quan sát

Cụm đồng hồ bố trí rõ ràng để người lái theo dõi tốc độ, mức nhiên liệu và các đèn báo cần thiết một cách thuận tiện.

Tiện ích và an toàn

Đèn luôn sáng và khóa 3 trong 1

Đèn trước luôn sáng tăng khả năng nhận diện khi lưu thông, còn ổ khóa tích hợp hỗ trợ thao tác sử dụng xe đơn giản hơn.

Wave Alpha 110 — Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi xe vận hành
Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi xe vận hành
Wave Alpha 110 — Ổ khóa đa năng 3 trong 1
Ổ khóa đa năng 3 trong 1

Thông số kỹ thuật

Wave Alpha 110 đặc biệt

Khối lượng bản thân
96 kg
Dài x Rộng x Cao
1.913 mm x 689 mm x 1.076 mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.224 mm
Độ cao yên
770 mm
Khoảng sáng gầm xe
134 mm
Dung tích bình xăng
3,7 L
Kích cỡ lớp trước/ sau
Lốp trước 70/90-17M/C 38P - Lốp sau 80/90-17M/C 50P
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa
6,12 kW/ 7.500 vòng/ phút
Dung tích nhớt máy
Sau khi xả 0,8 L - Sau khi rã máy 1,0 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
1,72 l/100km
Hộp số
Cơ Khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động
Điện
Moment cực đại
8,44 Nm/ 5.500 vòng/ phút
Dung tích xy-lanh
109,2 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông
50,0 x 55,6 mm
Tỷ số nén
9,0 : 1

Hệ thống đại lý chính hãng Honda

Hệ Thống HEAD Tường Nguyên

Tư vấn chung 1900 63 60 93