Phiên bản 2026

Wave RSX FI 110 Tiêu chuẩn

Khám phá thiết kế, màu sắc và giá đề xuất của Wave RSX FI 110 Tiêu chuẩn chính hãng Honda.

Màu xe
✓ Bảo hành chính hãng ⌂ Hệ thống nhiều chi nhánh
Wave RSX FI 110 | Tiêu Chuẩn | 2024 — màu Đen, góc nhìn 1
01 / 08
2026
Màu xe
Dung tích109,2 cm3
Tiêu thụ nhiên liệu1,56 L/100 km
Khối lượng97 kg
Độ cao yên760mm

Tường Nguyên đồng hành cùng bạn

Sẵn sàng trải nghiệm Wave RSX FI 110?

Yêu cầu tư vấn

Thông tin chung

Khám phá chi tiết Wave RSX FI 110

Thiết kế thể thao

Đường nét mạnh mẽ

Logo RSX, tem xe mới và phần thân được vuốt gọn tạo nên tổng thể năng động, phù hợp với người dùng yêu thích phong cách cá tính.

Wave RSX — Phối màu mới năng động và khỏe khoắn
Phối màu mới năng động và khỏe khoắn
Wave RSX — Thiết kế phía trước mạnh mẽ
Thiết kế phía trước mạnh mẽ
Wave RSX — Tem xe mới ấn tượng
Tem xe mới ấn tượng
Wave RSX — Mặt đồng hồ hiện đại
Mặt đồng hồ hiện đại
Wave RSX — Thiết kế thân xe linh hoạt
Thiết kế thân xe linh hoạt
Wave RSX — Thiết kế phía sau thể thao mạnh mẽ
Thiết kế phía sau thể thao mạnh mẽ

Động cơ 110cc PGM-FI

Vận hành ổn định

Động cơ bốn kỳ, xi-lanh đơn kết hợp phun xăng điện tử PGM-FI hướng đến khả năng tăng tốc phù hợp, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Wave RSX — Động cơ Honda 110cc
Động cơ Honda 110cc

Khả năng sử dụng

Mặt đồng hồ trực quan

Cụm đồng hồ hiện đại bố trí các thông số cần thiết theo cách khoa học, giúp người lái dễ theo dõi trong hành trình.

Tiện ích và an toàn

Khóa 4 trong 1 và U-box

Ổ khóa tích hợp bốn chức năng, hộc U-box và đèn trước luôn sáng mang lại sự thuận tiện cùng khả năng nhận diện tốt hơn khi lưu thông.

Wave RSX — Ổ khóa hiện đại 4 trong 1
Ổ khóa hiện đại 4 trong 1
Wave RSX — Hộc đựng đồ U-box
Hộc đựng đồ U-box
Wave RSX — Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi xe vận hành
Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi xe vận hành

Thông số kỹ thuật

Wave RSX FI 110 Tiêu chuẩn

Khối lượng bản thân
97 kg
Dài x Rộng x Cao
1922 mm x 698 mmx 1082 mm
Khoảng cách trục bánh xe
1227 mm
Độ cao yên
760mm
Khoảng sáng gầm xe
135mm
Dung tích bình xăng
4,0 L
Kích cỡ lớp trước/ sau
Lốp trước: 70/90 - 17 M/C 38P - Lốp sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
Xăng, 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa
6,46 kW / 7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
0,8 lít khi thay nhớt - 1,0 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu
1,56 L/100 km
Hộp số
Cơ Khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động
Đạp chân / Điện
Moment cực đại
8,70 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh
109,2 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông
50,0 x 55,6 mm
Tỷ số nén
9,3 : 1

Hệ thống đại lý chính hãng Honda

Hệ Thống HEAD Tường Nguyên

Tư vấn chung 1900 63 60 93